Bảng Thông Số Kỹ Thuật
STT Hạng mục Thông số
1 Vật liệu thân Inox 316
2 Đai ốc bảng (Panel Nut) Inox 316
3 Áp suất làm việc tối đa 3000 psig (207 bar)
4 Ty van (Stem) Inox 316
5 Kích thước 1/8″ đến 2″; Hệ mét 6mm – 38mm
6 Kiểu kết nối Phụ kiện ống NAI-LOK hoặc ren NPT

 

Mô tả

Kết nối ống hệ inch

Mã sản phẩm Đường kính ngoài ống D (inch) d (Tối thiểu) Rộng h (inch) Rộng H (inch) A B I L
NUE-2 1/8 2.28 3/8 7/16 12.7 15.24 15.74 22.35
NUE-4 1/4 4.82 1/2 9/16 15.24 17.78 20.1 27.4
NUE-6 3/8 7.11 5/8 11/16 16.76 19.3 23.11 30.48
NUE-8 1/2 10.41 13/16 7/8 22.86 21.84 25.9 36.06
NUE-12 3/4 15.74 1-1/16 1-1/8 24.38 21.84 29.71 39.87
NUE-16 1 22.35 1-3/8 1-1/2 31.24 26.41 36.83 49.02
NUE-20 1-1/4 27.69 1-11/16 1-7/8 41.15 38.86 44.45 66.55
NUE-24 1-1/2 34.04 2 2-1/4 50.04 45.21 50.80 77.98
NUE-32 2 45.97 2-3/4 3 67.56 62.74 69.85 107.19

Kết nối ống hệ mét

Mã sản phẩm Đường kính ngoài ống D (mm) d (Tối thiểu) Rộng h (mm) Rộng H (mm) A B I L
NUE-6M 6 4.8 12.7 14 15.3 17.7 19.6 27
NUE-8M 8 6.4 15.9 16 16.2 18.6 22.4 29.9
NUE-10M 10 7.9 17.5 19 17.2 19.5 23.9 31.5
NUE-12M 12 9.5 20.6 22 22.8 22 25.9 36
NUE-16M 16 12.7 23.8 25 24.4 22 27.9 38
NUE-20M 20 15.9 34.9 32 26 22 34.5 44.6
NUE-25M 25 21.8 34.9 38 31.3 26.5 36.8 49.1