Mô tả
Khí P5 – Khí P10
- Thành phần: 10%CH4 và 90 % Ar; 5%CH4 + 95% Ar
- Tạp Chất: O2 < 3ppm. N2 < 10 ppm. H2O < 5ppx. CnHm < 0.5 ppm
- Dung tích: Bình 40l – 50l
- Ứng dụng: công nghiệp hàn cắt, luyện kim, thí nghiệm, bảo quản
- Đặc tính: khí nén, không độc, dễ cháy, dễ gây ngạt, không màu, không mùi
![]()
Hỗn Hợp Khí P61
Thành phần: 1,7% CO2 + 23,4% N2 + Heli (balance)
Dung tích: Bình 40l – 50l
Ứng dụng: Công nghiệp cắt laser
Đặc tính: khí nén, không độc, không cháy, dễ gây ngạt.
![]()
Hỗn Hợp Khí P66
- Thành phần: 5% CO2 + 34% N2 + Heli (balance)
- Dung tích: Bình 40l – 50l
- Ứng dụng: Công nghiệp cắt laser
- Đặc tính: khí nén, không độc, không cháy, dễ gây ngạt.
![]()
Hỗn Hợp Khí P83
Thành phần: 5% CO2 + 40% He + N2 (balance)
Dung tích: Bình 40l – 50l
Ứng dụng: Công nghiệp cắt laser
![]()
Hỗn Hợp Khí Phân Tích , Nuôi Cấy Phôi
- 5% CO2+ 5% O2+ N2 90%: Nuôi cấy phôi IVF, tế bào
- 5% CO2+ 12% O2 + 83%N2: Dùng trong phân tích máu
- 6% CO2+ 12% O2 + 82%N2: Dùng trong phân tích máu
- 2% CO2+ 2% O2+ 96%N2: Dùng trong phân tích máu
- Dung tích: Bình 10l – 40l – 50l
![]()
Khí Trộn MT12
Thành phần: 98%Ar + 2% Co2
Dung tích: Bình 40l – 50l
Ứng dụng: Hàn kim loại
Đặc tính: khí nén, không độc, không cháy, dễ gây ngạt.
![]()
Ngoài ra, MIG cung cấp các loại khí trộn khác như:
- Khí Phân Tích
- Khí Heliox: Hỗn hợp khó Oxyx và Heli dùng trong lặn sâu
- Khí Trimix: Hỗn hợp Oxy, Nito, Heli dùng trong lặn kỹ thuật
- Khí Heliair: Hỗn hợp trộn khí Heli và không khí.