Công ty TNHH MIG chuyên bán khí Nito và bình khí Ni tơ có độ tinh khiết cao. Đảm bảo giá cả và chất lượng tốt nhất, giao hàng tận nơi trên toàn quốc. Nitrogen do Migco cung cấp phục vụ trong nhiều lĩnh vực công nghiệp, thực phẩm, y tế,….

Liên hệ 091 837 7766 để được báo giá giá bình khí nitơ, giá bình nitơ lỏng.

NHÀ CUNG CẤP KHÍ NITO CHUYÊN NGHIỆP

Tìm hiểu thêm các thông tin như khí nitơ là gì, khí nitơ lỏng là gì, có tác dụng gì ở bài viết dưới đây.

Khí nitơ là gì?

Ở điều kiện bình thường khí Nito ( khí n2) là một chất khí không màu, không mùi, không vị và khá trơ. Tồn tại dưới dạng phân tử N2, còn gọi là đạm khí.

Nitơ trong không khí chiếm trên 79% trong không khí

Là một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn các nguyên tố có ký hiệu N và số nguyên tử bằng 7. Nitrogen chiếm khoảng 78% khí quyển Trái Đất và là thành phần của mọi cơ thể sống. Nitơ tạo ra nhiều hợp chất quan trọng như cácaxít amin, amôniắc, axít nitric và các xyanua.

Nitơ lỏng – khí nitrogen là gì?

Nitơ lỏng (khí nitrogen) là nitơ trong một trạng thái lỏng ở nhiệt độ rất thấp. Nó được sản xuất công nghiệp bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Khí Nito lỏng được chứa trong bình nitơ lỏng.

Cung cấp khí Nitơ chuyên nghiệp
Cung cấp khí N2 chuyên nghiệp.

Tính chất khí Nitơ( N2)

  • Nitrogen là một phi kim, với độ âm điện là 3,04. Nó có 5 điện tử trên lớp ngoài cùng, vì thế hóa trị nitơ là ba trong phần lớn các hợp chất.
  • Nitơ tinh khiết là một chất khí ở dạng phân tử không màu và chỉ tham gia phản ứng hóa học ở nhiệt độ phòng khi nó phản ứng với Liti. Nó hóa lỏng ở nhiệt độ 77 K (-196 °C) trong điều kiện áp suất khí quyển và đóng băng ở 63 K (-210 °C). Nitơ lỏng là chất làm lạnh phổ biến.

Ứng dụng của khí nitơ là gì, khí nito có tác dụng gì?

Nitơ dạng khí được sản xuất nhanh chóng bằng cách cho khí nitơ lỏng ấm lên và bay hơi. Nó có nhiều ứng dụng, bao gồm cả việc phục vụ như là sự thay thế trơ hơn cho không khí khi mà sự ôxi hóa là không mong muốn.

Ứng dụng của khí nito trong thực phẩm

  • Để bảo quản tính tươi của thực phẩm đóng gói hay dạng rời (bằng việc làm chậm sự ôi thiu và các dạng tổn thất khác gây ra bởi sự ôxi hóa)
  • Bảo quản thực phẩm không bị oxy hoá
  • Làm lạnh để vận chuyển thực phẩm
  • Ứng dụng trong việc nạp nito cho bia ở dạng lon hay chai là bia tươi Guinness.

Xem thêm: Ứng dụng làm kem bằng nito lỏng

Ứng dụng khí N2 trong phân tích, nghiên cứu

  • Dùng trong chạy máy phân tích, phân tích mẫu
  • Trong nghiên cứu các tác nhân làm lạnh

Ứng dụng của nito trong công nghiệp

  • Xả làm sạch, thử xì đường ống
  • Hàn đường ống, luyện kim, tinh chế kim loại
  • Sản xuất thép không gỉ.
  • Một ví dụ khác về tính đa dụng của nó là việc sử dụng nó (như là một chất thay thế được ưa chuộng cho điôxít cacbon) để tạo áp lực cho các thùng chứa một số loại bia. Cụ thể là bia đen có độ cồn cao và bia ale của Anh và Scotland. Do nó tạo ra ít bọt hơn, điều này làm cho bia nhuyễn và nặng hơn.

Ứng dụng để bơm lốp xe oto

  • Bơm lốp xe ô tô và máy bay do tính trơ và sự thiếu các tính chất ẩm, ôxi hóa của nó.
  • Ngược lại với một số ý kiến, bơm lốp ô tô bằng nitơ thì n2 thẩm thấu qua lốp cao su không chậm hơn không khí. Không khí là hỗn hợp chủ yếu chứa nitơ và ôxy (trong dạng N2 và O2), và các phân tử nitơ là nhỏ hơn. Trong các điều kiện tương đương thì các phân tử nhỏ hơn sẽ thẩm thấu qua các vật liệu xốp nhanh hơn.
  • Nitơ lỏng được sản xuất theo quy mô công nghiệp với một lượng lớn bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng và nó thường được nói đến theo công thức giả LN2. Nó là một tác nhân làm lạnh (cực lạnh), có thể làm cứng ngay lập tức các mô sống khi tiếp xúc với nó. Khi được cách ly thích hợp khỏi nhiệt của môi trường xung quanh thì nó phục vụ như là chất cô đặc và nguồn vận chuyển của n2 dạng khí mà không cần nén.
  • Ngoài ra, khả năng của nó trong việc duy trì nhiệt độ một cách siêu phàm, do nó bay hơi ở 77 K (-196°C hay -320°F) làm cho nó cực kỳ hữu ích trong nhiều ứng dụng khác nhau. Chẳng hạn trong vai trò của một chất làm lạnh chu trình mở

Ứng dụng của nito trong điện tử

  • Nitơ lỏng có thể sử dụng như là nguồn làm mát để tăng tốc CPU, GPU, hay các dạng phần cứng khác.
  • Sản xuất các linh kiện điện tử như tranzito, điôt, và mạch tích hợp (IC).

Ứng dụng của khí nitrogen trong y tế

  • Trong da liễu học để loại bỏ các tổn thương da ác tính xấu xí hay tiềm năng gây ung thư. Ví dụ các mụn cóc, các vết chai sần trên da v.v.
  • Bảo quản các bộ phận thân thể cũng như các tế bào tinh trùng và trứng, các mẫu và chế phẩm sinh học.
  • nito lỏng dùng để bảo quản máu

Chất lượng khí

Tuỳ thuộc vào phương thức sử dụng mà khi n2 có các độ tinh khiết sau:

  • Nitơ 4.0 tương đương độ tinh khiết 99.99%. Loại này thường sử dụng trong hàn, làm sạch đường ống, bảo quản thực phẩm, xã thử xì đường ống…
  • Nitơ 5.0, 5.2, 5.5 tương đương độ tinh khiết 99.999%, 99.9992%, 99.9995%. Loại này thường dùng trong phòng thí nghiệm nghiên cứu, bệnh viện, trung tâm phân tích…

Phương thức cung cấp khí N2

Nitrogen được cung cấp dưới nhiều hình thức khác nhau. Chẳng hạn như khí được chứa trong bình khí nén (bình nito), khí hóa lỏng được chứa trong các bồn chứa lỏng, bình nitơ lỏng.

  • Giao hàng bằng chai 10 lít (bình nito 10l) chứa 1.5 m3 hoặc chai 14 lít chứa 2 m3 khí ni tơ cho người sử dụng ít hoặc đi công trình
  • Giao bằng chai 40 lít, 47 lít chứa 6, 7 m3 khí ni tơ để cho người sử dụng nhiều tại xưởng sản xuất hay các công trình
  • Giao n2 bằng chai 50 lít, áp suất sử dụng 200 bar chứa 10 m3 khí
  • Giao nitơ lỏng bằng xe bồn,bồn Xl-45, bồn BTIC kèm theo giàn hoá hơi tuỳ thuộc vào lưu lượng cần sử dụng.

Giá bình khí nitơ bao nhiêu?

Giá bình khí nitơ, giá bình nito lỏng phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ tinh khiết, dung tích chai, loại chai, nhà sản xuất,….

Migco – Công ty cung cấp khí chuyên nghiệp

Công ty TNHH MIG chuyên cung cấp các loại khí công nghiệp: nitrogen, argon, Co2,….Với thâm niên trong nghề, Migco đã làm hài lòng rất nhiều khách hàng khó tinh trên thị trường. Migco sẽ là câu trả lời cho hàng loạt các vấn đề như:

  • Khí n2, nitơ lỏng mua ở đâu?
  • Bơm khí nitơ ở đâu?
  • Ở đâu bán nito lỏng?
  • Mua nito lỏng ở đâu tphcm?

Địa điểm cung cấp Nitơ tận nơi

  • Miền Đông Nam Bộ: TP.Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, Lâm Đồng, Vũng Tàu…
  • Miền Tây Nam Bộ: Long An, Tiền Giang, Cần Thơ, Bến Tre…
  • Miền Trung: Bình Thuận, Ninh Thuận, Khánh Hoà- Nha Trang, Bình Định, Quảng Nam, Đà Nẵng

Xem thêm các loại khí công nghiệp khác: SO2HeliumCOKhí EthyleneOxyCacbonic, …..

Để biết giá bình khí nito, liên hệ chúng tôi để được tư vấn.

Hotline công ty khí công nghiệp MIG
Hotline công ty khí công nghiệp MIG

FAQ – Những câu hỏi thường gặp về khí N2

Khí nitơ có độc không? Có nguy hiểm không?

Như ở trên có nói, khí N2 được ứng dụng nhiều trong thực phẩm và y tế. Do đó, không có lý do nào để nói khí N2 độc. Tuy nhiên, Khí n2 lỏng sẽ gây bỏng lạnh nếu trong quá trình sử dụng bị va phải. Do đó, cần sử dụng bảo hộ lao động để an toàn khi sử dụng.

Khí nito có cháy không?

  • Khí N2 là khí trơ, không phản ứng với chất nào. Chính vì thế, khi đưa N2 vào đám cháy sẽ làm giảm nồng độ chất cháy, giảm nồng độ oxy và giảm nhiệt độ trong đám cháy.
  • N2 được ứng dụng dập tắt các đám cháy chất lỏng cháy, chất khí cháy, đám cháy thiết bị điện, các đám cháy trong phòng thí nghiệm, các thiết bị kín, các khoang tàu, hầm tàu.

Bạn cần được tư vấn?

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và giải đáp

091 837 7766
Những thuật ngữ liên quan

Nitơ, Axit Nitric, Nitrit, Nitơ lỏng, Amoniac, Đồng vị, Dinitrogen tetroxide, Dinitrogen pentoxide, Phức hợp dinitrogen kim loại chuyển tiếp, Nitride, Nitric oxide, Phức hợp phối hợp, Radionuclide, Clo, Oxide, Nitrogen dioxide, Carbon , Nơtron, axit, hợp chất hóa học, khoa học vật lý, vật liệu, hóa học, hóa lý, nguyên tố hóa học, nguyên tử, bộ nguyên tố hóa học, vật liệu nhân tạo, phân tử, chất hóa học, độ âm điện, axit nitơ, bazơ (hóa học), oxy, Pnictogen, Azide, phi kim diatomic, Hydrogen, phân rã phóng xạ, nguyên tố hóa học, nitơ rắn, hạt nhân, cố định đạm, kali nitrat, Borazine, sản xuất, Ligand, Hydrazine, liên kết hóa trị, chu trình nitơ, tính chất của nước, nhóm , Oxyacid, Silicon, nguyên tử, phản ứng hóa học, phát thải Positron, chất làm mát, oxi hóa khử, lưu huỳnh ac id, Amin, Kim loại kiềm, Flo, Niter, Natri nitrit, Phân bón, Hợp chất hữu cơ, Natri, Nitrat, Ion, Axit hydrazoic, Khí công nghiệp, Hợp chất hóa học, Điện tử hóa trị, Hydride, Phân tử, Carbon monoxide, Dòng nhỏ giọt hạt nhân, Chất lỏng, Boron, Carbon dioxide, Thiên nhiên, Hydroxylamine, Oxy lỏng, Proton, Liên kết hóa học, Hạt nhân ổn định, Aqua regia, Sự phong phú của các nguyên tố hóa học, Lò phản ứng hạt nhân, Cặp đơn độc, Liên kết ion, Phản ứng khử Pi, Khử photpho, Phospho, Kỹ thuật xử lý hóa học, Phân tích phát xạ Positron, Khí quyển của Trái đất , Hợp chất nitơ, Chất nổ, Kim loại, Amoni, Kim loại cacbon, Kali, Natri nitrat, Khí, cộng hưởng từ hạt nhân Carbon-13, Nước, Urê, Khí, Xu hướng định kỳ, Kim loại chuyển tiếp, Quang phổ cộng hưởng từ hạt nhân, Nhóm chức năng, Nguyên tử orbital, Hydroxide, Nitrosyl clorua, Vỏ điện tử, Natri hypochlorite, Bảng tuần hoàn, Argon, Cryogenics, Protein, Nitrogen narcosis, Phân tử diatomic, Amide, khí trơ, Muối (hóa học), phân tử diatomic hạt nhân, nguyên tố giai đoạn 2, Monochloramine, Trao đổi chất, Catenation, Nonmetals, Clorua, Pnictogens, Giải pháp, Ứng dụng và liên ngành, Vật lý Bạch kim, Amoni clorua, Brom, Hợp chất Nitro, Công nghiệp hóa học, Silicon nitride, Ruthenium, Bismuth, Nonmetal, Dinitrogen Difluoride, Hợp chất oxy, Antoine Lavoisier, Điểm sôi, Liên kết hydro, Carl Wilhelm Scheele, Độ bền axit, Triton (mặt trăng) , Khí thở, Cyanate, Tên lửa đẩy, Fluoride, Các pha của vật chất, Axit amin, Axit clohydric, Lò phản ứng nước áp lực, Đồng vị nitơ, Quang phổ, Lai hóa quỹ đạo, Sự sống, Lửa, Vật liệu trong suốt, Áp lực thủy tinh phân tử, liti, cấp tiến (hóa học), halogen hóa, băng, hạt nhân nguyên tử chẵn và lẻ, elemen giai đoạn 3 t, Thẩm thấu, Phản ứng (hóa học), Quá trình Haber, Oxit axit, Nitrogenase, Acetylen, Điện phân, Phức hợp kim loại nitrido, Giải nén (lặn), Hypochlorite, Sinh vật, Tia Gamma, Axit liên hợp, Năng lượng phân ly liên kết, Khí cao quý, Nitơ trichloride, Bán kính hóa trị của florua, Natri trichloride , Phân hủy, Polyme, Hóa học vô cơ, Asen, Chất rắn, Vi khuẩn, Hydrogen halogenua, Antimon, Vật lý phân tử, Triphospho pentanitride, Hóa học hữu cơ, Khí công nghiệp, Natron, Phương pháp Kjeldahl, Magiê, Đốt cháy, Uranium, Hợp chất hydro số lượng, Khí quyển, Natri clorua, Bia, Nitroso, chu trình CNO, Nitrat hóa, Bay hơi, Nitrogen trifluoride, Cisọ trans isomeism, Positron, Phổ phát xạ, Bắt neutron, Phù hợp với không gian, Widget (bia), Dinitrogen trioxide, Barium Henry Cavendish, Đóng băng, Đất, trơ về mặt hóa học, Hấp phụ áp suất, Nitrogen triiodide, Năng lượng ion hóa , Năng lượng, Bạc, Nửa đời, Khí quyển biến đổi, Oxime, Vàng, Phân bổ, PH, Cố định (mô học), Trái đất, Hydrogen sulfide, Áp suất, Hợp chất ion, Thép, Liên kết hóa học, Quỹ đạo phân tử, Lặn dưới nước, Hydrogen peroxide, Eutrophination , Dung dịch nước, chất đẩy Hypergolic, axit nucleic, Iridium, liên kết bốn electron ba trung tâm, tinh thể, chưng cất, lưu huỳnh đioxit, hydro florua, thủy ngân (nguyên tố), Hyponitrite, vật lý, hằng số phân ly axit, hấp phụ, sinh tổng hợp Carbon tetraclorua, halogen, kali dicromat, cấu trúc tinh thể, axit hyponitrous, dung môi, áp suất từng phần, sơ đồ quỹ đạo phân tử, ngọn lửa, titan, làm cứng trường hợp, mật độ, lưu huỳnh, hơi thở, thực phẩm, nhiệt độ, cacbua, cân bằng hóa học, điểm nóng chảy Hóa học cơ sở, muối, Dimer (hóa học), Canxi, Permanganat, Polyphosphate, quỹ đạo phân tử chống tăng, mối quan hệ chéo, hạt nhân vật lý, nước biển, thơm, giải nén không kiểm soát, Các đồng vị của oxy, Kỹ thuật hóa học, Hệ tinh thể lập phương, Spin (vật lý), Ngạt khí trơ, Công thức hóa học, Halide, Oxyanion, Đun sôi, Niobium, Pluto, Tương tác, Cầu nối, Nitriding, Thép không gỉ, Hạt alpha, Phospho pentoxide , Kim cương, Sputnik Planitia, Cyanide, Caesium, Chân không, Nguyên tử, phân tử và vật lý quang học, tách đồng vị, bảo quản lạnh, nổ, các hợp chất vô cơ, Rhodium, liên kết ba, Tin, Asphyxia, Carbonate, Khối (bảng tuần hoàn), Vật lý, Ái lực điện tử, Cyclotron, thẩm thấu ngược, bài tiết, ion Nitronium, Pyrrole, Máu, DNA, Lithium nitride, Tàu con thoi, phát xạ neutron, Cấu hình điện tử, Phân cực hóa học, Enzyme, Gallium, Pha (vật chất), Giảm thế năng, Màng tế bào, Thực vật , Phân loại hóa học, Thăng hoa (chuyển pha), Bình chân không, Kẽm nitrat, Pyridine, Hợp chất oxy Nitrogen, azide Fluorine, Tetrafluor oammonium, Nitration, Pump, Nitryl, Chalcogens, kiềm kim loại, Hóa sinh, Nhiên liệu, Isoelectronicity, Chất làm mát, Liên kết nitơ Carbon, Rocket, Cơ thể người, Cơ học thống kê, Bảo quản, Hệ thống trơ, Germanium, Cyanoacrylate, Joseph ), Điện môi, sản xuất amoniac, Bơm chân không, Lysine